Dây máu ăn phần

Direct English translation

Blood ties get a share.

Equivalent English version

Coattail rider

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói cố tình xen vào việc người khác đang làm không phải để giúp đỡ nhằm được chia phần lợi lộc. Thường dùng để chê trách sự dự phần cơ hội, vụ lợi.
English explanation
Refers to deliberately inserting oneself into something others are doing, not to help but to claim a portion of the benefit. It is used to criticize opportunistic, self-serving involvement.